(!) Since support from Microsoft will end on January 14th, 2020, Windows 7 will be excluded from the recommended environment from December 15th, 2019 on this site. Vì lý do Microsoft kết thúc hỗ trợ cho Windows 7 vào ngày 14/01/2020, Windows 7 sẽ là hệ điều hành không được khuyến khích sử dụng với trang web này từ ngày 15/12/2019.

  • MISUMI Việt Nam đẩy mạnh hợp tác với cơ sở đào tạo nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực kỹ sư tương lai. Xem chi tiết.
    MISUMI Vietnam cooperates with Training Institutions to enhance the quality of future engineering workforce. See more.
main visual image

SẢN PHẨM NỔI BẬT

NHÔM CỬA

Khung nhôm định hình rãnh 6

Khung nhôm định hình rãnh 8

economy logo

Update soon

Khung nhôm định hình rãnh 10

*Giá của sản phẩm có thể được điều chỉnh theo giá nguyên liệu, tình hình thị trường và các yếu tố khác. Vui lòng kiểm tra giá trên website chính thức.

BẢNG THÔNG SỐ

Tên sản phẩm Cạnh Biên
dạng
P/N Giá bán
(VND/m)
Thời gian
giao hàng
Chiều dày
tham khảo (mm)
Rãnh
(mm)
Tỷ trọng
(kg/m)
Nhôm cửa Nhôm cửa series 15, rãnh 6/6mm 15 1530 LCFD6-1530 115,600 7 2.4 6.5 0.68
Nhôm cửa series 15, rãnh 6/6mm 15 1530 LCFD8-1530 102.000 7 2 8,2 0,6
Nhôm cửa series 15, rãnh 6/6mm 20 2040 LCFD8-2040 209.100 7 3 8,4 1,23
Nhôm cửa, Dạng trượt LSDF 2 LSDF-2 95.200 7 3 8,4 0,56
Nhôm cửa, Dạng trượt LSDF 3 LSDF-3 124.100 7 3 8,4 0,73
Nhôm khung
định hình
rãnh 6
Nhôm định hình 2020 rãnh 6 mm 20 2020 LCF6-2020 83.795 3 1,8 6,2 0,48
Nhôm định hình 2020 rãnh 6 mm 20 2020 LCFB6-2020 81.600 7 1,8 6,2 0,48
Nhôm định hình 2020 rãnh 6 mm 20 2020 LCFR6-2020 81.600 7 1,8 6,2 0,48
Nhôm định hình 2020 rãnh 6 mm 20 2020 LCFT6-2020 93.500 7 1,8 6,2 0,55
Nhôm định hình 2020 rãnh 6 mm 20 4420 LCF6-4420 205.700 7 1,8 6,2 1,21
Nhôm định hình 2040 rãnh 6 mm 20 2040 LCF6-2040 145.750 3 1,8 6,2 0,84
Nhôm định hình 2040 rãnh 6 mm 20 2040 LCFB6-2040 142.800 7 1,8 6,2 0,84
Nhôm định hình 2040 rãnh 6 mm 20 2060 LCF6-2060 202.300 7 1,8 6,2 1,19
Nhôm định hình 2040 rãnh 6 mm 20 2080 LCF6-2080 261.800 7 1,8 6,2 1,54
Nhôm định hình 25 rãnh 6mm 2525/ 2550 25 2525 LCF6-2525 134.300 7 2 6,2 0,79
Nhôm định hình 25 rãnh 6mm 2525/ 2550 25 2550 LCF6-2550 241.400 7 2,1 6,2 1,42
Nhôm khung
định hình
rãnh 8
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mm 30 3030 LCF8-3030 146.463 3 2 8,2 0,83
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mm 30 3030 LCFB8-3030 147.900 7 2 8,2 0,87
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mm 30 3030 LCFS8-3030 147.900 7 2 8,2 0,87
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mm 30 3030 LCFW8-3030 149.600 7 2 8,2 0,88
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mmTải nhẹ 30 3030 LCFL8-3030 114.771 3 1,8 8,4 0,66
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mm 30 3030 LCFT8-3030 166.600 7 2 8,2 0,98
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mm 30 3030 LCFF8-3030 161.500 7 2,2 8,2 0,95
Nhôm định hình 3030 rãnh 8 mm 30 3030 LCFR8-3030 156.400 7 2,2 8,2 0,92
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 3060 LCF8-3060 277.528 3 2 8,2 1,59
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 3060 LCFB8-3060 270.300 7 2 8,2 1,59
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 3060 LCFS8-3060 270.300 7 2 8,2 1,59
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 3060 LCFW8-3060 272.000 7 2 8,2 1,6
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mmTải nhẹ 30 3060 LCFL8-3060 227.800 7 2 8,2 1,34
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 3090 LCF8-3090 368.900 7 2,4 8,2 2,17
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 30120 LCF8-30120 601.800 7 2,2 8,2 3,54
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 30150 LCF8-30150 666.400 7 4 8,2 3,92
Nhôm định hình 3060 rãnh 8 mm 30 30150 LCFW8-30150 1.309.000 7 1,8 8,2 7,7
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm 40 4040 LCF8-4040 268.038 3 2 8,2 1,54
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm 40 4040 LCFW8-4040 295.800 7 3 8,2 1,74
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm 40 4040 LCFNL8-4040 187.000 7 1,1 8,2 1,1
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm 40 4040 LCFM8-4040 217.600 7 1,8 8,2 1,28
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm 40 4040 LCFB8-4040 217.600 7 1,8 8,2 1,28
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mmm 40 4040 LCFS8-4040 217.600 7 1,8 8,2 1,28
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mmmTải nhẹ 40 4040 LCFL8-4040 195.702 3 1,8 8,2 1,12
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mmmTải siêu nhẹ 40 4040 LCFSLV8-4040 157.027 3 1,1 8,2 0,89
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm (Hình dạng đặc biệt) 40 4040 LCFR8-4040 265.200 7 2 8,2 1,56
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm (Hình dạng đặc biệt) 40 4040 LCFT8-4040 302.600 7 2 8,2 1,78
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm (Hình dạng đặc biệt) 40 4040 LCFH8-4040 302.600 7 2 8,2 1,78
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm (Hình dạng đặc biệt) 40 4040 LCFC8-4040 283.900 8 2 8,2 1,67
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm (Hình dạng đặc biệt) 40 4040 LCFX8-4040 241.400 7 2 8,4 1,42
Nhôm định hình 4040 rãnh 8 mm (Hình dạng đặc biệt) 40 4040 LCFF8-4040 251.600 7 2 8,2 1,48
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mm 40 4080 LCFV8-4080 482.719 3 1,95 8,2 2,75
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mm 40 4080 LCFB8-4080 467.500 7 1,95 8,2 2,75
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mm 40 4080 LCFS8-4080 467.500 7 1,95 8,2 2,75
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mmTải nhẹ 40 4080 LCFLV8-4080 395.522 3 1,8 8,2 2,26
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mm 40 4080 LCFW8-4080 571.200 7 2,8 8,2 3,36
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mmTải siêu nhẹ 40 4080 LCFSL8-4080 341.700 7 1,8 8,2 2,01
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mm 40 4060 LCF8-4060 431.800 7 2 8,2 2,54
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mm 40 40120 LCF8-40120 731.000 7 2 8,2 4,3
Nhôm định hình 4080 rãnh 8 mm 40 40160 LCF8-40160 848.300 7 2 8,2 4,99
Nhôm định hình 50 rãnh 8 mm 5050/ 50100 50 5050 LCF8-5050 426.700 7 1,9 8,2 2,51
Nhôm định hình 50 rãnh 8 mm 5050/ 50100 50 50100 LCF8-50100 720.800 7 1,9 8,2 4,24
Nhôm định hình 60 rãnh 8 mm 6060 / 6090 / 6630 60 6060 LCF8-6060 399.500 7 1,9 8,2 2,35
Nhôm định hình 60 rãnh 8 mm 6060 / 6090 / 6630 60 6630 LCF8-6630 370.600 7 1,9 8,2 2,18
Nhôm định hình 60 rãnh 8 mm 6060 / 6090 / 6630 60 6090 LCF8-6090 649.400 7 1,9 8,2 3,82
Nhôm định hình 80 rãnh 8 mm 8080 / 80120 / 80160 / 8840 80 8080 LCF8-8080 821.100 7 2 8,2 4,83
Nhôm định hình 80 rãnh 8 mm 8080 / 80120 / 80160 / 8841 80 8080 LCFW8-8080 1.071.000 7 4,5 8,2 6,3
Nhôm định hình 80 rãnh 8 mm 8080 / 80120 / 80160 / 8842 80 8840 LCF8-8840 566.100 7 1,8 8,2 3,33
Nhôm định hình 80 rãnh 8 mm 8080 / 80120 / 80160 / 8843 80 8080 LCFX8-8080 841.500 7 2 8,2 4,95
Nhôm định hình 80 rãnh 8 mm 8080 / 80120 / 80160 / 8844 80 8840 LCFZ8-8840 647.700 7 2 8,2 3,81
Nhôm định hình 80 rãnh 8 mm 8080 / 80120 / 80160 / 8845 80 80120 LCF8-80120 1.337.900 7 3 8,2 7,87
Nhôm định hình 80 rãnh 8 mm 8080 / 80120 / 80160 / 8846 80 80160 LCF8-80160 1.497.700 7 2 8,2 8,81
Nhôm định hình 100100 rãnh 8 mm 100 100100 LCF8-100100 1.888.700 7 5 8,2 11,11
Nhôm định hình 120 rãnh 8 mm 120120 120 120120 LCF8-120120 2.587.400 7 4,5 8,2 15,22
Nhôm khung
định hình
rãnh 10
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mm 45 4545 LCF10-4545 295.254 3 2 10,2 1,7
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mm 45 4545 LCFB10-4545 289.000 7 2 10,2 1,7
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mm 45 4545 LCFS10-4545 289.000 7 2 10,2 1,7
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mmTải nhẹ 45 4545 LCFL10-4545 266.900 7 1,8 10,2 1,57
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mm 45 4545 LCFW10-4545 367.200 7 2 10,2 2,16
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mmTải siêu nhẹ 45 4545 LCFSL10-4545 255.000 7 1,5 10,2 1,5
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mm 45 4545 LCFT10-4545 351.900 7 2 10,2 2,07
Nhôm định hình 4545 rãnh 10 mm 45 4545 LCFR10-4545 289.000 7 2 10,2 1,7
Nhôm định hình 4560 rãnh 10 mm 45 4560 LCF10-4560 428.400 7 2 10,2 2,52
Nhôm định hình 4560 rãnh 10 mm 45 4560 LCFW10-4560 493.000 7 2 10,2 2,9
Nhôm định hình 4590 rãnh 10 mm 45 4590 LCF10-4590 576.720 3 1,8 10,2 3,31
Nhôm định hình 4590 rãnh 10 mm 45 4590 LCFS10-4590 562.700 7 2 10,2 3,31
Nhôm định hình 4590 rãnh 10 mmTải nhẹ 45 4590 LCFL10-4590 476.000 7 2 10,2 2,8
Nhôm định hình 4590 rãnh 10 mm 45 4590 LCFW10-4590 691.900 7 2 10,2 4,07
Nhôm định hình 50 rãnh 10mm 5050 / 50100 50 5050 LCF10-5050 435.200 7 1,9 10,2 2,56
Nhôm định hình 50 rãnh 10mm 5050 / 50100 50 50100 LCF10-50100 644.300 7 2 10,2 3,79
Nhôm định hình 6060 rãnh 10 mm 60 6060 LCF10-6060 649.400 7 2,5 10,2 3,82
Nhôm định hình 6060 rãnh 10 mmTải nhẹ 60 6060 LCFL10-6060 413.100 7 1,3 10,2 2,43
Nhôm định hình 9090 rãnh 10 mm 90 9090 LCF10-9090 1.004.700 7 2,5 10,2 5,91
Nhôm định hình 9090 rãnh 10 mm 90 9090 LCFW10-9090 1.094.800 7 1,3 10,2 6,44
Nhôm định hình 100100 rãnh 10 mm 100 100100 LCF10-100100 1.762.900 5 5 10,2 10,37

So sánh
Khung nhôm tiêu chuẩn MISUMI và Khung Nhôm Economy series

Tên sản phẩm Hàng tiêu chuẩn MISUMI
(JIS thông số kỹ thuật)
Nhôm Định Hình dòng Economy
MISUMI tiêu chuẩn Châu Âu
Tên sản phẩm
đại diện 4040
image image
Vật liệu A6N01SS-5 6063-T5
Tiêu chuẩn chế tạo Tiêu chuẩn nhôm định hình công nghiệp Nhật Bản JIS Nhôm định hình công nghiệp GB_T6892
Mặt cắt 5 series 20/25 6 series 30 8 series 40/45 20/25 30/40 45
Rộng rãnh (mm) 6 8 10 6.2 8.2 10.2
RoHS Tương ứng Không tương tứng
Trường hợp sử dụng Nó được sử dụng rộng rãi trong các khung thiết bị có độ chính xác cao, các phòng sạch với yêu cầu về độ sạch và ngoại quan cao, đặc biệt là rất được khách hàng coi trọng trong các ngành điện tử, chất bán dẫn và y tế Nó được sử dụng rộng rãi trong khung thiết bị dây chuyền lắp ráp công nghiệp và các phương diện khác như vỏ máy, chân đế, xe đẩy, lưới chắn an toàn

GIA CÔNG DỄ DÀNG VỚI DỊCH VỤ CẮT THEO YÊU CẦU

MIỄN PHÍ CẮT theo kích thước yêu cầu:

- Độ dài từ 50mm đến 6000mm, bước nhảy 0.5mm

GIA CÔNG theo yêu cầu với PHỤ PHÍ CỰC THẤP:

- Dịch vụ cắt góc 45 độ
- Dịch vụ tạo lỗ ren
image