(!) Since support from Microsoft will end on January 14th, 2020, Windows 7 will be excluded from the recommended environment from December 15th, 2019 on this site. Vì lý do Microsoft kết thúc hỗ trợ cho Windows 7 vào ngày 14/01/2020, Windows 7 sẽ là hệ điều hành không được khuyến khích sử dụng với trang web này từ ngày 15/12/2019.

  • Website MISUMI đã được nâng cấp! Đặc biệt, hệ thống tính thuế VAT vừa được cải tiến. Vui lòng đăng nhập lại nếu tài khoản bị đăng xuất sau quá trình cập nhật. Xem chi tiết
    The MISUMI website has been upgraded! In particular, the VAT calculation system has been improved. Please log in again if your account was logged out during the update process. See more
main visual image

Thanh trượt dẫn hướng MISUMI dòng Economy

Thanh trượt
dẫn hướng tiêu chuẩn

Thanh trượt dẫn hướng tiêu chuẩn

Khả năng chịu tải từ vừa đến nặng, phù hợp với các ứng dụng phổ biến trong chế tạo máy và tự động hóa công nghiệp.

Thanh trượt
dẫn hướng nhỏ

Thanh trượt dẫn hướng nhỏ

Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian lắp đặt, phù hợp với các cơ cấu máy yêu cầu sự linh hoạt và độ chính xác cao.

Thanh trượt dẫn hướng MISUMI Economy với đa dạng chủng loại, kích thước,
giúp bạn dễ dàng chọn đúng sản phẩm phù hợp với mọi ý tưởng thiết kế.

Thanh trượt dẫn hướng loại nhỏ

-17% New
Thanh Trượt loại nhỏ - khối tiêu chuẩn

Thanh Trượt loại nhỏ - khối tiêu chuẩn

E-SMLG3-200

Giá từ1,556,676 VND1,875,513 VND

Xem chi tiết →
-17% New
Thanh Trượt loại nhỏ - khối tiêu chuẩn

Thanh Trượt loại nhỏ - khối tiêu chuẩn

E-SMLG5-200

Giá từ560,831 VND675,700 VND

Xem chi tiết →
-17% New
Thanh Trượt loại nhỏ - khối dài

Thanh Trượt loại nhỏ - khối dài

E-SMLG5H-200

Giá từ603,708 VND727,359 VND

Xem chi tiết →
-17% New
Thanh Trượt loại nhỏ - khối dài

Thanh Trượt loại nhỏ - khối dài

E-SMLG20H-200

Giá từ896,730 VND1,080,397 VND

Xem chi tiết →
-17%
6 DAYS
Thanh Trượt loại nhỏ - khối tiêu chuẩn

Thanh Trượt loại nhỏ - khối tiêu chuẩn

E-GMLG9-200

Giá từ320,548 VND386,203 VND

Xem chi tiết →
-17%
6 DAYS
Thanh Trượt loại nhỏ - khối dài

Thanh Trượt loại nhỏ - khối dài

E-SMLG15H-200

Giá từ698,895 VND842,042 VND

Xem chi tiết →
-17%
6 DAYS
Thanh Trượt loại nhỏ - khối ngắn

Thanh Trượt loại nhỏ - khối ngắn

E-SMLG7S-200

Giá từ409,904 VND493,860 VND

Xem chi tiết →
-17%
6 DAYS
Thanh Trượt loại nhỏ - ray rộng, khối tiêu chuẩn

Thanh Trượt loại nhỏ - ray rộng, khối tiêu chuẩn

E-SMLGW9-200

Giá từ753,520 VND907,856 VND

Xem chi tiết →

Thanh trượt dẫn hướng tiêu chuẩn

-50%
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối tiêu chuẩn

Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối tiêu chuẩn

E-HLGH15-500

Giá từ524,559 VND1,062,024 VND

Xem chi tiết →
-48%
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối rộng

Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối rộng

E-HLGW15-500

Giá từ538,923 VND1,032,881 VND

Xem chi tiết →
-50%
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối dài

Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối dài

E-HLGH20HA-500

Giá từ599,120 VND1,193,811 VND

Xem chi tiết →
-33%
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng thấp - Khối ngắn

Thanh Trượt Cấu hình dạng thấp - Khối ngắn

E-ELGH15SA-500

Giá từ520,173 VND774,074 VND

Xem chi tiết →
-38%
13 days
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối tiêu chuẩn

Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối tiêu chuẩn

E-HLGH30-500

Giá từ956,903 VND1,531,589 VND

Xem chi tiết →
-38%
13 days
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng thấp - Khối rộng

Thanh Trượt Cấu hình dạng thấp - Khối rộng

E-ELGW25-500

Giá từ874,338 VND1,399,437 VND

Xem chi tiết →
-38%
13 days
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối dài, rộng

Thanh Trượt Cấu hình dạng cao - Khối dài, rộng

E-HLGW30HA-500

Giá từ1,167,539 VND1,868,724 VND

Xem chi tiết →
-38%
13 days
6 DAYS
Thanh Trượt Cấu hình dạng thấp - Khối tiêu chuẩn

Thanh Trượt Cấu hình dạng thấp - Khối tiêu chuẩn

E-ELGH30-500

Giá từ1,266,222 VND2,026,674 VND

Xem chi tiết →
Thanh trượt dẫn hướng tiêu chuẩn
1

Điều chỉnh tải trước

Mã danh nghĩa: Z1/Z2/ZF/ZA/ZB
Gia công điều chỉnh tải trước

Tùy chỉnh khe hở giữa block và ray trượt

Mã Thông số Thanh trượt
Z1 Đổi khe hở tiêu chuẩn thành loại tải trước nhẹ Loại nhỏ
Z2 Đổi khe hở tiêu chuẩn thành loại tải trước trung bình Loại nhỏ
ZF Đổi khe hở tiêu chuẩn thành loại khe hở nhỏ 0 ~ +15 Loại nhỏ
ZA Đổi khe hở tiêu chuẩn thành loại tải trước nhẹ Loại tiêu chuẩn
ZB Đổi khe hở tiêu chuẩn thành loại tải trước trung bình Loại tiêu chuẩn
2

Chỉ định khoảng cách các đầu

Mã danh nghĩa: ES/EB
Gia công chỉ định khoảng cách đầu rail
  • Cho phép chỉ định kích thước cắt chính xác theo bước 0.5 mm.
  • ES: Khoảng cách từ mép trái đến tâm lỗ bắt vít đầu tiên.
  • EB: Khoảng cách từ mép phải đến tâm lỗ bắt vít cuối cùng.
  • Công thức cân bằng: EB + ES = 2E
  • Số lỗ (M) có thể thay đổi sau khi chọn ES/EB.
3

Mạ crom đen

Mã danh nghĩa: R
Gia công mạ đen
  • Tùy chọn mạ Crom đen, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền bề mặt.
  • Áp dụng cho cả thanh trượt nhỏ và thanh trượt tiêu chuẩn.
4

Thay đổi lỗ bạc thành lỗ ren

Mã danh nghĩa: MC
Gia công đổi lỗ bạc thành lỗ ren
  • Chuyển đổi lỗ bạc thành lỗ ren để cố định thanh trượt.
  • Áp dụng cho dòng thanh trượt dẫn hướng nhỏ.
Kích thước danh nghĩa Ren
7 M3
9, 12 M4
15 M5
5

Tùy chọn thêm con trượt

Mã danh nghĩa: B2, B3, B4...
Gia công thêm block
  • Thêm con trượt trên cùng 1 thanh ray theo ứng dụng.
  • Áp dụng cả thanh trượt nhỏ và thanh trượt tiêu chuẩn.
Số con trượt Mã danh nghĩa
2 B2
3 B3
4 B4
... B...