(!) Since support from Microsoft will end on January 14th, 2020, Windows 7 will be excluded from the recommended environment from December 15th, 2019 on this site. Vì lý do Microsoft kết thúc hỗ trợ cho Windows 7 vào ngày 14/01/2020, Windows 7 sẽ là hệ điều hành không được khuyến khích sử dụng với trang web này từ ngày 15/12/2019.

  • Từ 01/01/2023, các mặt hàng có thuế suất 8% sẽ trở lại 10% theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP.
    From 01/01/2023, products with VAT 8% will be returned to 10% according to Decree 15/2022/ND-CP.
main visual image

CÁC LOẠI KHỚP NỐI ECONOMY SERIES

10 chủng loại với gần 3000 mã hàng

Khớp nối loại đĩa

XEM TOÀN BỘ KHỚP NỐI ECONOMY SERIES
*Giá của sản phẩm có thể được điều chỉnh theo giá nguyên liệu, tình hình thị trường và các yếu tố khác. Vui lòng kiểm tra giá trên website chính thức.

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHỚP NỐI ECONOMY SERIES

Vật liệu nhôm hàng không, cho sản phẩm nhẹ-bền-thẩm mỹ cao

SO SÁNH ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA DÒNG MISUMI ECONOMY VÀ DÒNG TIÊU CHUẨN MISUMI
(Ví dụ: loại đĩa có cùng thông số kỹ thuật)

Dòng tiêu chuẩn MISUMI Dòng Economy Sản phẩm lưu thông trên thị trường
Dải tốc độ quay lớn nhất 500~45000 vòng / phút 10000 vòng / phút trở xuống 10000 vòng / phút trở xuống
Dải mômen cho phép 0.9~16N.m 1~8N.m 1~8N.m
Vật liệu thân Nhật Bản A7075 (nhôm hàng không) Trung Quốc A7075 (nhôm hàng không) Trung Quốc A6061
Độ cứng hợp kim nhôm 150HB 150HB 90HB
Cường độ kéo 590MPa 570MPa 213MPag

THÔNG SỐ KỸ THUẬT KHỚP NỐI DÒNG MISUMI ECONOMY

Khớp nối dòng MISUMI Economy đa dạng về chủng loại và có thể xuất trong ngày đối với hàng tồn kho
loại đĩa loại oldham loại khe hở loại vẩu cặp
Loại đĩa Loại oldham Loại khe hở Loại vẩu cặp
Dòng Economy Sản phẩm
trên thị trường
Dòng Economy Sản phẩm
trên thị trường
Dòng Economy Sản phẩm
trên thị trường
Dòng Economy Sản phẩm
trên thị trường
Đường kính lỗ trục (Ø) 4~25 6~20 3~14 6~20 2~14 4~14 4~16 8~16
Đường kính ngoài (Ø) 16~55 20~40 16~32 20~32 8~40 16~32 14~40 14~40
Mômen cho phép (N.m) 1.0~25 1.0~20 0.7~4.5 1~4.5 0.1~8 1.0~8 0.7~17 0.7~17
*Sản phẩm lưu thông trên thị trường là sản phẩm tương tự được công ty chúng tôi mua ngẫu nhiên trên thị trường XEM TOÀN BỘ KHỚP NỐI ECONOMY SERIES

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

ĐỘ CỨNG MÔMEN XOẮN

- Tiêu chuẩn kiểm tra: GB/T10128-2007
- Độ cứng mô-men xoắn (N.m / rad): Là lực cần thiết để xoắn khớp nối một đơn vị góc theo hướng quay, có nghĩa là độ lệch pha trục dẫn động và bị động khi có mô-men được áp dụng cho khớp nối.
- Các sản phẩm dòng MISUMI Economy có độ cứng xoắn cao hơn các sản phẩm lưu thông trên thị trường. MISUMI sử dụng nhôm A7075 có độ cứng vật liệu gấp 1.6 lần trở lên so với nhôm A6061 thông thường trên thị trường. Do vậy, độ cứng của sản phẩm cao hơn thị trường 2 lần trở lên. Điều này giúp khả năng đáp ứng cao và điều khiển vòng quay chính xác cao và mô-men xoắn được truyền chính xác.

SẢN PHẨM LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

Độ cứng mô-men xoắn tĩnh
227.32 N.m/rad SẢN PHẨM LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

DÒNG ECONOMY

Độ cứng mô-men xoắn tĩnh
496.472 N.m/rad DÒNG ECONOMY
vs
- Độ cứng mô-men xoắn tĩnh: Độ cứng của khớp nối tương phản với tác động xoắn, độ cứng càng lớn thì tính phản hồi của sản phẩm càng cao.

KIỂM TRA ĐỘ BỀN MÔ-MEN XOẮN ĐỘNG

- Để kiểm tra độ bền mô-men xoắn nên lắp khớp nối ở trạng thái nghiêng tối đa.
- Các linh kiện cốt lõi dòng MISUMI Economy sử dụng đĩa và vít lắp ráp bằng thép không gỉ của Nhật Bản, bằng quy trình quản lý lắp ráp nội bộ nghiêm ngặt, từng bộ phận được kết hợp chính xác, giúp nâng cao đáng kể tuổi thọ của sản phẩm.

ĐIỀU KIỆN KIỂM TRA

- Mô-men xoắn có tải: trong mức tải trọng cho phép
- Độ lệch tâm: độ lệch tâm tối đa
- Độ lệch góc: góc lệch tối đa
- Chu kỳ kiểm tra: quay chuyển tiếp và đảo ngược sau mỗi 15 phút (Tổng cộng 10 triệu vòng)

KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM

SẢN PHẨM LƯU THÔNG
TRÊN THỊ TRƯỜNG

Vít bị lỏng và rơi ra SẢN PHẨM LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG

DÒNG ECONOMY

Không thay đổi DÒNG ECONOMY
vs
Chi tiết
thử nghiệm
Sản phẩm lưu thông
trên thị trường
Dòng Economy
1 triệu vòng quay Lỗ trục 06 bị trượt Không thay đổi
1,5 triệu vòng quay Lỗ trục 06 bị trượt Không thay đổi
2,5 triệu vòng quay Dịch chuyển lỗ trục 06 và 08 Dịch chuyển lỗ trục 06
9 triệu vòng quay Loại đĩa có độ rơ Không thay đổi
10 triệu vòng quay Vít bị lỏng
phần bên lỗ trục 06 rơi
Không thay đổi
*Sản phẩm lưu thông trên thị trường là sản phẩm tương tự được công ty chúng tôi mua ngẫu nhiên trên thị trường.
Dữ liệu so sánh được thu thập bằng kết quả kiểm nghiệm của công ty và chỉ mang tính chất tham khảo.
XEM TOÀN BỘ KHỚP NỐI ECONOMY SERIES